ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Rewarding sacrifice
Sự từ bỏ một điều gì đó vì lợi ích của điều khác.
The surrender of something for the sake of something else
Một lễ vật hoặc món quà dâng lên một vị thần hoặc nhân vật tôn giáo
An offering or a gift made to a deity or religious figure
Hành động từ bỏ một điều gì đó quý giá vì lý do của một điều khác được coi là quan trọng hơn hoặc xứng đáng hơn.
The act of giving up something valuable for the sake of something else regarded as more important or worthy