Anh - Việt
ridiculed
Verb
ridiculed (Verb)
/rˈɪdɪkjˌuːld/
/ˈrɪdɪkjəɫd/
AI
Nghĩa 01
Chỉ trích hoặc chế nhạo một cách coi thường hoặc khinh bỉ.
To criticize or mock in a dismissive or scornful manner
Ví dụ
Tại một diễn đàn năm 2024, Maya chế giễu những nhà hoạt động ủng hộ các quy định xã hội nghiêm ngặt hơn.At a 2024 forum, Maya ridiculed activists supporting stricter social rules.
Daniel chưa bao giờ chế giễu bạn học trong cuộc tranh luận về khảo sát xã hội năm 2023.Daniel never ridiculed classmates during the 2023 social survey debate.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nhiều học sinh đã chế giễu ứng dụng xã hội mới trong giờ học.Many students ridiculed the new social app during class discussions.
Mọi người không nên bị chế giễu vì quan điểm xã hội trên mạng.People should not be ridiculed for their social opinions online.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nhiều học sinh bị chế nhạo vì giọng nói trong bài kiểm tra nói.Many students were ridiculed for their accents during the speech test.
Cô ấy không bị chê cười khi chia sẻ ý tưởng trên mạng xã hội.She was not ridiculed when she shared her social media ideas.
Từ tiếng Việt gần nghĩa