Bản dịch của từ Right to buy trong tiếng Việt

Right to buy

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Right to buy(Phrase)

rˈaɪt tˈuː bˈaɪ
ˈraɪt ˈtoʊ ˈbaɪ
01

Quyền mua nhà ở xã hội của người thuê nhà

The entitlement of a council house tenant to buy the property they occupy

Ví dụ
02

Quyền hợp pháp của người thuê nhà được mua lại tài sản mà họ đang thuê từ chủ nhà với mức giá ưu đãi.

A legal right by tenants to purchase their rented property from the landlord at a discount

Ví dụ
03

Một điều khoản trong một số luật về nhà ở cho phép một số người thuê nhà mua lại căn hộ của họ.

A provision under some housing laws allowing certain tenants to buy their homes

Ví dụ