Bản dịch của từ Risk-free value trong tiếng Việt

Risk-free value

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Risk-free value(Noun)

rˈɪskfriː vˈæljuː
ˈrɪskˈfri ˈvæɫju
01

Một thuật ngữ tài chính chỉ một tài sản hoặc khoản đầu tư đảm bảo mang lại một mức lợi tức nhất định mà không có rủi ro nào.

A financial term indicating an asset or investment that is guaranteed to yield a certain return without any risk

Ví dụ
02

Một giá trị được đảm bảo và không liên quan đến bất kỳ rủi ro nào về mất mát.

A value that is assured and does not involve any risk of loss

Ví dụ
03

Giá trị của một khoản đầu tư hoặc tài sản được kỳ vọng sẽ giữ được giá trị mà không có khả năng bị giảm giá.

The worth of an investment or asset that is expected to maintain its value without the potential for depreciation

Ví dụ