Bản dịch của từ Rock-a-bye trong tiếng Việt

Rock-a-bye

Interjection
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rock-a-bye(Interjection)

ɹˈɑkʃˌib
ɹˈɑkʃˌib
01

Được sử dụng để dỗ trẻ sơ sinh ngủ, đặc biệt là khi đệm nôi hoặc đung đưa trẻ sơ sinh trên tay. Thường xuyên xuất hiện trong các bài đồng dao dành cho trẻ mẫu giáo, đặc biệt là trong bài "rock-a-bye, baby". Cũng được sử dụng rộng rãi (thường là hài hước).

Used to soothe an infant to sleep especially in accompaniment to the rocking of a cradle or the rocking of the infant in ones arms Frequently in nursery rhymes especially in rockabye baby Also in usually humorous extended use.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh