Bản dịch của từ Rock music scene trong tiếng Việt

Rock music scene

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rock music scene(Noun)

rˈɒk mjˈuːzɪk sˈiːn
ˈrɑk ˈmjuzɪk ˈsin
01

Một thể loại nhạc có đặc trưng bởi nhịp điệu mạnh mẽ và sự sử dụng guitar điện, thường kết hợp các yếu tố của blues, jazz và nhạc dân gian.

A genre of music characterized by a strong beat and the use of electric guitars often incorporating elements of blues jazz and folk music

Ví dụ
02

Một môi trường xã hội hoặc văn hóa nơi nhạc rock được chơi và trân trọng, thường liên quan đến các buổi hòa nhạc, câu lạc bộ và lễ hội.

A social or cultural environment where rock music is played and appreciated often involving concerts clubs and festivals

Ví dụ
03

Cộng đồng nghệ sĩ, nhạc sĩ và người hâm mộ gắn liền với nhạc rock và các tiểu thể loại khác nhau của nó.

The community of artists musicians and fans associated with rock music and its various subgenres

Ví dụ