Bản dịch của từ Rock music scene trong tiếng Việt
Rock music scene
Noun [U/C]

Rock music scene(Noun)
rˈɒk mjˈuːzɪk sˈiːn
ˈrɑk ˈmjuzɪk ˈsin
Ví dụ
02
Một môi trường xã hội hoặc văn hóa nơi nhạc rock được chơi và trân trọng, thường liên quan đến các buổi hòa nhạc, câu lạc bộ và lễ hội.
A social or cultural environment where rock music is played and appreciated often involving concerts clubs and festivals
Ví dụ
03
Cộng đồng nghệ sĩ, nhạc sĩ và người hâm mộ gắn liền với nhạc rock và các tiểu thể loại khác nhau của nó.
The community of artists musicians and fans associated with rock music and its various subgenres
Ví dụ
