Bản dịch của từ Romeo trong tiếng Việt

Romeo

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Romeo(Noun)

rˈəʊmɪˌəʊ
ˈroʊmioʊ
01

Tên nam giới ban đầu lấy cảm hứng từ nhân vật Romeo trong vở kịch Romeo và Juliet của Shakespeare.

The male name originallycomes from the character Romeo in Shakespeare's play Romeo and Juliet.

这是一个男性名字,最初源自莎士比亚的戏剧《罗密欧与朱丽叶》中的角色罗密欧。

Ví dụ
02

Trong văn học, một chàng trai trẻ say đắm tình yêu đến mức thường xuyên gặp phải bi kịch

In literature, a young man madly in love often faces tragedy.

在文学作品中,一个深深爱恋且常常陷入悲剧的青年

Ví dụ

Họ từ