Bản dịch của từ Romeo trong tiếng Việt
Romeo
Noun [U/C]

Romeo(Noun)
rˈəʊmɪˌəʊ
ˈroʊmioʊ
Ví dụ
02
Trong văn học, một chàng trai trẻ say đắm tình yêu đến mức thường xuyên gặp phải bi kịch
In literature, a young man madly in love often faces tragedy.
在文学作品中,一个深深爱恋且常常陷入悲剧的青年
Ví dụ
