Bản dịch của từ Rosemary trong tiếng Việt

Rosemary

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rosemary(Noun)

ɹˈoʊzmˌɛɹi
ɹˈoʊzmˌɛɹi
01

Một loại cây bụi thường xanh thuộc họ bạc hà, có mùi thơm nồng. Lá nhỏ, dài thường được dùng làm gia vị trong nấu ăn, dùng trong sản xuất nước hoa và còn được coi là biểu tượng của kỷ niệm, nhớ nhớ thương.

An evergreen aromatic shrub of the mint family native to southern Europe The narrow leaves are used as a culinary herb in perfumery and as an emblem of remembrance.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh