Anh - Việt
rustled
Verb
rustled (Verb)
/rˈʌsəld/
/ˈrəsəɫd/
AI
Ví dụ
Maya làm tờ giấy sột soạt trong bài phát biểu về truyền thông xã hội ở trường.Maya rustled the paper during her social media speech at school.
Ben không làm các tờ khảo sát phát ra tiếng sột soạt trong cuộc tranh luận xã hội ở Hà Nội.Ben rustled no survey papers during the social debate in Hanoi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Trong lúc Maya phát biểu, lá khô bên ngoài hội trường cộng đồng xào xạc.During Maya's speech, dry leaves rustled outside the community hall.
Các ghi chú giấy của tình nguyện viên không xào xạc trong cuộc phỏng vấn Linh.The volunteer's paper notes did not rustle during Linh's interview.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tại cuộc họp cộng đồng, Maya khẽ lay những tờ rơi khi chào đón cư dân mới.At a community meeting, Maya rustled flyers while welcoming new residents.
Trong buổi luyện nói, Tom chưa bao giờ khẽ lật ghi chú bên cạnh bạn cùng nhóm.During speaking practice, Tom never rustled notes beside his partner.
Từ tiếng Việt gần nghĩa