Anh - Việt

Bản dịch của từ Sacked trong tiếng Việt

sacked

VerbAdjective

sacked (Verb)

/sˈækt/
/sˈækt/
AI

Nghĩa 01 · Bỏ cái gì đó vào bao, đặc biệt là để chuẩn bị cất giữ hoặc vận chuyển.

Bỏ cái gì đó vào bao, đặc biệt là để chuẩn bị cất giữ hoặc vận chuyển.

To put something in a sack especially to prepare it for storage or transport.

Ví dụ
Cô ấy đã đóng gói thực phẩm sau khi mua sắm tại chợ.She sacked the groceries after finishing shopping at the market.
Anh ấy chưa bao giờ đóng gói đồ đạc một cách đúng cách, dẫn đến việc hỏng hóc.He never sacked his belongings properly, leading to items getting damaged.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Sa thải ai đó khỏi công việc hoặc vị trí.

Sa thải ai đó khỏi công việc hoặc vị trí.

To dismiss someone from a job or position.

Ví dụ
Công ty đã sa thải Tom vì liên tục không đáp ứng thời hạn.The company sacked Tom for consistently missing deadlines.
Cô ấy không bị sa thải mặc dù hiệu suất làm việc kém.She was not sacked despite her poor performance in the project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Cướp bóc hoặc cướp phá một nơi, thường là theo cách bạo lực.

Cướp bóc hoặc cướp phá một nơi, thường là theo cách bạo lực.

To plunder or loot a place typically in a violent manner.

Ví dụ
Bạo động viên đã cướp bóc một số cửa hàng trong cuộc biểu tình.The rioters sacked several stores during the protest.
Cô ấy đã bị sa thải khỏi công việc sau khi bị bắt trộm.She was sacked from her job after being caught stealing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của sacked (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

sack

V2

Quá khứ đơn

Past simple

sacked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sacked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

sacks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

sacking

sacked (Adjective)

AI

Nghĩa 01 · Đã bị sa thải khỏi công việc hoặc chức vụ.

Đã bị sa thải khỏi công việc hoặc chức vụ.

Having been dismissed from a job or position.

Ví dụ
Anh ấy cảm thấy nhục nhã sau khi bị sa thải khỏi công việc một cách không công bằng.He felt humiliated after being sacked from his job unfairly.
Cô ấy lo lắng về việc bị sa thải do hiệu suất làm việc kém.She was worried about getting sacked due to her poor performance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh