Bản dịch của từ Salticidae trong tiếng Việt

Salticidae

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Salticidae(Noun)

sɒltˈɪsɪdˌiː
ˈsæɫtəˈsaɪdi
01

Chúng thường được tìm thấy ở nhiều môi trường sống khác nhau.

They are commonly found in a variety of habitats

Ví dụ
02

Một gia đình nhện nhảy nổi tiếng với khả năng nhìn rất tốt và nhảy xa.

A family of jumping spiders known for their excellent vision and ability to jump long distances

Ví dụ
03

Các thành viên trong gia đình này thường có thân hình khỏe mạnh và chân dài.

Members of this family typically have a stout body and long legs

Ví dụ