Bản dịch của từ Sanction relief trong tiếng Việt

Sanction relief

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sanction relief(Noun)

sˈɑːŋkʃən rɪlˈiːf
ˈsæŋkʃən rɪˈɫif
01

Việc giảm hoặc xóa bỏ các hình phạt hoặc hạn chế áp dụng đối với một nhóm quốc gia hoặc cá nhân như một phần của lệnh trừng phạt

The reduction or removal of penalties or restrictions imposed on a country group or individual as part of sanctions

对某国家集团或个人实施制裁时,减轻或取消其受到的惩罚或限制措施

Ví dụ
02

Sự chấp thuận hoặc cho phép chính thức cho một hành động, đặc biệt là trong bối cảnh pháp lý hoặc chính phủ

Official approval or permission for an action especially in a legal or governmental context

正式批准或许可某项行动,尤其是在法律或政府的背景下

Ví dụ