Bản dịch của từ Sanitation work trong tiếng Việt

Sanitation work

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sanitation work(Noun)

sˌænɪtˈeɪʃən wˈɜːk
ˌsænəˈteɪʃən ˈwɝk
01

Quá trình giữ cho các địa điểm không bị ô nhiễm bẩn, nhiễm khuẩn hay bệnh tật thông qua việc duy trì sự sạch sẽ.

The process of keeping places free from dirt infection or disease by maintaining cleanliness

Ví dụ
02

Duy trì sức khoẻ và phòng ngừa bệnh tật thông qua việc vệ sinh sạch sẽ

The maintenance of health and prevention of disease through cleanliness

Ví dụ
03

Cung cấp điều kiện vệ sinh cho cộng đồng hoặc một nhóm người cụ thể.

The provision of sanitary conditions for the public or for a particular community

Ví dụ