Bản dịch của từ Sassafras albidum trong tiếng Việt

Sassafras albidum

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sassafras albidum(Noun)

sˈæsɐfrˌæz ˈælbɪdəm
sɑˈsɑfrəs ˈæɫbɪdəm
01

Một loài cây thuộc họ Lauraceae, có nguồn gốc từ Bắc Mỹ phía đông, nổi tiếng với lá và vỏ thơm.

A species of tree of the Lauraceae family native to eastern North America known for its aromatic leaves and bark

Ví dụ
02

Những chiếc lá cây thường được sử dụng để tạo hương vị cho đồ uống.

The trees leaves which are often used in flavoring for beverages

Ví dụ
03

Một loại tinh dầu được chiết xuất từ vỏ hoặc lá của cây sassafras.

An essential oil obtained from the bark or leaves of the sassafras tree

Ví dụ