Bản dịch của từ Scandalize trong tiếng Việt

Scandalize

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scandalize(Verb)

skˈændəlˌɑɪz
skˈændˌl̩ɑɪz
01

Giảm diện tích (cánh buồm) bằng cách hạ thấp đầu hoặc nâng cần nâng.

Reduce the area of (a sail) by lowering the head or raising the boom.

Ví dụ
02

Gây sốc hoặc kinh hoàng (ai đó) bởi một hành vi vi phạm lễ nghi hoặc đạo đức có thật hoặc tưởng tượng.

Shock or horrify (someone) by a real or imagined violation of propriety or morality.

Ví dụ

Dạng động từ của Scandalize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Scandalize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Scandalized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Scandalized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Scandalizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Scandalizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ