Bản dịch của từ Scandic trong tiếng Việt
Scandic
Noun [U/C]

Scandic(Noun)
skˈændɪk
ˈskændɪk
01
Đề cập đến những phong tục tập quán hoặc đặc điểm văn hóa gắn liền với các quốc gia Bắc Âu.
Referring to the cultural practices or characteristics associated with Scandinavian countries
Ví dụ
Ví dụ
03
Người bản xứ hoặc cư dân của Scandinavia
A native or inhabitant of Scandinavia
Ví dụ
