Bản dịch của từ Scientific management trong tiếng Việt

Scientific management

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scientific management (Noun)

saɪntˈɪfɪk mˈænɪdʒmnt
saɪntˈɪfɪk mˈænɪdʒmnt
01

Một lý thuyết quản lý phân tích quy trình làm việc nhằm cải thiện hiệu quả kinh tế và năng suất lao động.

A management theory that analyzes workflows aimed at improving economic efficiency and labor productivity.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một phương pháp quản lý công nhân bằng cách áp dụng các nguyên tắc khoa học vào công việc của họ.

A method of managing workers by applying scientific principles to their tasks.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một phương pháp được phát triển vào đầu thế kỷ 20 tập trung vào việc tối ưu hóa quy trình làm việc.

An approach developed in the early 20th century that focuses on optimizing work processes.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Scientific management cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Scientific management

Không có idiom phù hợp