Bản dịch của từ Sciuridae trong tiếng Việt

Sciuridae

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sciuridae(Noun)

siːjˈʊrɪdˌiː
ˈsiɝəˌdeɪ
01

Một gia đình loài gặm nhấm bao gồm sóc, sóc chuột, chuột đất, sóc bay và chó đồng cỏ.

A family of rodents that includes squirrels chipmunks marmots flying squirrels and prairie dogs

Ví dụ
02

Các thành viên trong gia đình này có đặc điểm là đuôi dài, rậm và chân sau mạnh mẽ.

Members of this family are characterized by long bushy tails and strong hind legs

Ví dụ
03

Chúng thường sống trên cây, mặc dù nhiều loài vẫn dành thời gian ở dưới mặt đất.

They are typically arboreal although many species spend time on the ground

Ví dụ