Bản dịch của từ Scout up trong tiếng Việt

Scout up

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scout up(Verb)

skˈaʊt ˈʌp
skˈaʊt ˈʌp
01

Để tìm kiếm hoặc khám phá một khu vực nhằm thu thập thông tin hoặc để định vị một ai đó hoặc một cái gì đó.

To search for or explore an area in order to gather information or to locate someone or something.

Ví dụ
02

Để kiểm tra một địa điểm hoặc tình huống nhằm tìm kiếm cơ hội hoặc tài nguyên tiềm năng.

To examine a place or situation to find potential opportunities or resources.

Ví dụ
03

Để tuyển dụng cá nhân cho một nhóm hoặc tổ chức.

To recruit individuals for a team or organization.

Ví dụ