Anh - Việt

Bản dịch của từ Sculptured trong tiếng Việt

sculptured

Adjective

sculptured (Adjective)

/ˈskʌlp.tʃɚd/
/ˈskʌlp.tʃɚd/
AI

Nghĩa 01

Được tạo dáng như tác phẩm điêu khắc; có hình dáng uốn lượn, đường nét mượt mà, mạnh mẽ giống như được tạc bằng điêu khắc.

Shaped in such a way as to resemble sculpture especially in having strong smooth curves.

Ví dụ
Khu vườn được điêu khắc tại trung tâm cộng đồng thu hút nhiều du khách mỗi năm.The sculptured garden at the community center attracts many visitors each year.
Những chiếc ghế được điêu khắc trong công viên không thoải mái để ngồi.The sculptured benches in the park are not comfortable for sitting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh