Bản dịch của từ Sealed to trong tiếng Việt

Sealed to

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sealed to(Phrase)

sˈiːld tˈuː
ˈsiɫd ˈtoʊ
01

Để làm cho thứ gì đó an toàn hoặc không thể tiếp cận bằng cách niêm phong nó.

To make something secure or inaccessible by sealing it

Ví dụ
02

Để đảm bảo rằng một thứ không thể mở ra nếu không có dấu hiệu bị can thiệp.

To ensure that something cannot be opened without evidence of tampering

Ví dụ
03

Để chính thức phê duyệt hoặc hoàn tất một thỏa thuận bằng cách niêm phong.

To formally approve or finalize an agreement by sealing

Ví dụ