Bản dịch của từ Secret filming trong tiếng Việt

Secret filming

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Secret filming(Noun)

sˈɛkrɪt fˈɪlmɪŋ
ˈsɛkrət ˈfɪɫmɪŋ
01

Hành vi quay video hoặc chụp ảnh mà không có sự hiểu biết hoặc sự cho phép của chủ thể

The act of recording video or taking photographs without the knowledge or permission of the subject

Ví dụ
02

Một bản ghi âm được thực hiện một cách kín đáo hoặc bí mật thường nhằm mục đích điều tra hoặc giám sát

A recording made discreetly or covertly often for investigative or surveillance purposes

Ví dụ