Bản dịch của từ Secret filming trong tiếng Việt
Secret filming
Noun [U/C]

Secret filming(Noun)
sˈɛkrɪt fˈɪlmɪŋ
ˈsɛkrət ˈfɪɫmɪŋ
Ví dụ
02
Một bản ghi âm được thực hiện một cách kín đáo hoặc bí mật thường nhằm mục đích điều tra hoặc giám sát
A recording made discreetly or covertly often for investigative or surveillance purposes
Ví dụ
