Anh - Việt
sect
Noun
sect (Noun)
/sˈɛkt/
/ˈsɛkt/
AI
Ví dụ
Nhóm Amish ở Pennsylvania sống giản dị và tránh công nghệ.The Amish sect in Pennsylvania lives simply and avoids technology.
Không phải nhóm tôn giáo nào ở Mỹ cũng bị xã hội từ chối.Not every religious sect in the U.S. faces social rejection.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một trường phái tư tưởng hoặc một quan điểm cụ thể
A school of thought or a particular viewpoint
Ví dụ
Nhiều người theo phái coi trọng bảo vệ môi trường.Many people follow the sect that values environmental protection highly.
Không phải ai cũng đồng ý với quan điểm của phái về bình đẳng xã hội.Not everyone agrees with the sect's view on social equality.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nhóm Amish sống giản dị trong các cộng đồng Pennsylvania.The Amish sect lives simply in Pennsylvania communities.
Không phải mọi nhóm đều tuân theo các quy tắc nghiêm ngặt giống nhau.Not every sect follows the same strict rules.
Từ tiếng Việt gần nghĩa