Bản dịch của từ Security camera trong tiếng Việt
Security camera
Noun [U/C]

Security camera(Noun)
sɪkjˈʊrɪti kˈæmərɐ
səkˈjʊrəti ˈkæmɝə
Ví dụ
02
Một chiếc camera thường được sử dụng cho mục đích giám sát, chủ yếu là để đảm bảo an ninh.
A camera used for surveillance purposes typically for security
Ví dụ
