Bản dịch của từ Sedating antihistamine trong tiếng Việt

Sedating antihistamine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sedating antihistamine(Noun)

sˈɛdeɪtɪŋ ˈæntɪhˌɪstɐmˌiːn
ˈsɛdətɪŋ ˌæntiˈhɪstəˌmin
01

Được sử dụng để điều trị dị ứng và hỗ trợ các rối loạn giấc ngủ nhờ vào đặc tính an thần.

Used for the treatment of allergies and to help with sleep disorders due to its sedative properties

Ví dụ
02

Một loại thuốc kháng histamin thường được sử dụng để giảm triệu chứng dị ứng, nhưng cũng gây buồn ngủ.

A type of antihistamine commonly used to relieve allergy symptoms while also causing drowsiness

Ví dụ
03

Một loại thuốc làm giảm hoặc loại bỏ tác động của histamine và có tác dụng an thần hoặc giảm lo âu.

A medication that reduces or eliminates the effects of histamine and has a calming or sedative effect

Ví dụ