Bản dịch của từ Self-boot trong tiếng Việt
Self-boot
Verb

Self-boot(Verb)
sˈɛlfbuːt
ˈsɛɫfˌbut
01
Để khởi động hệ thống máy tính bằng cách tự động tải hệ điều hành mà không cần sự trợ giúp bên ngoài
To start a computer system by loading the operating system automatically without external assistance
Ví dụ
