Bản dịch của từ Self-boot trong tiếng Việt

Self-boot

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Self-boot(Verb)

sˈɛlfbuːt
ˈsɛɫfˌbut
01

Để khởi động hệ thống máy tính bằng cách tự động tải hệ điều hành mà không cần sự trợ giúp bên ngoài

To start a computer system by loading the operating system automatically without external assistance

Ví dụ
02

Để khởi xướng hoặc tự mình hoạt động mà không cần sự trợ giúp từ bên ngoài

To initiate or make oneself operational without external help

Ví dụ