Bản dịch của từ Self-presentation trong tiếng Việt

Self-presentation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Self-presentation(Noun)

sˌɛlfprɪzəntˈeɪʃən
ˌsɛɫfprəzɛnˈteɪʃən
01

Quá trình truyền đạt thông tin về bản thân đến một khán giả.

The process of conveying information about oneself to an audience

Ví dụ
02

Một buổi trình diễn hoặc thể hiện kỹ năng, khả năng hoặc đặc điểm của bản thân.

A demonstration or display of ones skills abilities or attributes

Ví dụ
03

Hành động thể hiện bản thân trước người khác theo một cách thức nhất định thường phản ánh danh tính hoặc tính cách của chính mình.

The act of presenting oneself to others in a particular manner often reflecting ones identity or personality

Ví dụ