Bản dịch của từ Sensorineural hearing loss trong tiếng Việt
Sensorineural hearing loss

Sensorineural hearing loss (Noun)
Sensorineural hearing loss affects 10% of older adults in the community.
Suy giảm thính lực thần kinh ảnh hưởng đến 10% người lớn tuổi trong cộng đồng.
Many people do not understand sensorineural hearing loss and its effects.
Nhiều người không hiểu suy giảm thính lực thần kinh và tác động của nó.
Is sensorineural hearing loss common among young people in urban areas?
Suy giảm thính lực thần kinh có phổ biến ở người trẻ thành phố không?
Many elderly people experience sensorineural hearing loss due to aging.
Nhiều người cao tuổi gặp phải mất thính giác thần kinh do lão hóa.
Not all loud music causes sensorineural hearing loss in young adults.
Không phải tất cả nhạc lớn đều gây mất thính giác thần kinh ở người trẻ.
Is sensorineural hearing loss common among workers in noisy environments?
Mất thính giác thần kinh có phổ biến trong số công nhân ở môi trường ồn ào không?
Many elderly people experience sensorineural hearing loss in their later years.
Nhiều người cao tuổi gặp phải mất thính giác thần kinh trong những năm cuối đời.
Children do not usually have sensorineural hearing loss at a young age.
Trẻ em thường không mắc chứng mất thính giác thần kinh khi còn nhỏ.
Is sensorineural hearing loss common among veterans from the Vietnam War?
Mất thính giác thần kinh có phổ biến trong số cựu chiến binh từ chiến tranh Việt Nam không?