Bản dịch của từ Sensorineural hearing loss trong tiếng Việt

Sensorineural hearing loss

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sensorineural hearing loss(Noun)

sˌɛnsɚɨnˈɔɹən hˈiɹɨŋ lˈɔs
sˌɛnsɚɨnˈɔɹən hˈiɹɨŋ lˈɔs
01

Điều này có thể xuất phát từ các yếu tố như lão hóa, tiếp xúc với âm thanh lớn hoặc một số loại thuốc nhất định.

It could be caused by factors such as aging, exposure to loud noise, or certain medications.

这可能由年龄增长、长时间暴露在噪音中或使用某些药物等因素引起。

Ví dụ
02

Khác với mất thính lực do dẫn truyền, mất thính lực cảm thụ thường là vĩnh viễn và không thể điều trị bằng phẫu thuật.

Unlike conduction hearing loss, sensorineural hearing loss is usually permanent and cannot be corrected with surgery.

与传导性耳聋不同,感音神经性耳聋通常是永久性的,无法通过手术治愈。

Ví dụ
03

Một dạng mất thính lực do tổn thương ở tai trong hoặc dây thần kinh thính giác.

This type of hearing loss occurs due to damage in the inner ear or the auditory nerve.

一种听力障碍,是由于内耳或听神经受损引起的。

Ví dụ