Bản dịch của từ Sensorineural hearing loss trong tiếng Việt

Sensorineural hearing loss

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sensorineural hearing loss (Noun)

sˌɛnsɚɨnˈɔɹən hˈiɹɨŋ lˈɔs
sˌɛnsɚɨnˈɔɹən hˈiɹɨŋ lˈɔs
01

Một loại khiếm thính xảy ra do tổn thương ở tai trong hoặc dây thần kinh thính giác.

A type of hearing loss that occurs due to damage to the inner ear or the auditory nerve.

Ví dụ

Sensorineural hearing loss affects 10% of older adults in the community.

Suy giảm thính lực thần kinh ảnh hưởng đến 10% người lớn tuổi trong cộng đồng.

Many people do not understand sensorineural hearing loss and its effects.

Nhiều người không hiểu suy giảm thính lực thần kinh và tác động của nó.

Is sensorineural hearing loss common among young people in urban areas?

Suy giảm thính lực thần kinh có phổ biến ở người trẻ thành phố không?

02

Nó có thể do các yếu tố như lão hóa, tiếp xúc với tiếng ồn lớn, hoặc một số loại thuốc.

It can be caused by factors such as aging, exposure to loud noise, or certain medications.

Ví dụ

Many elderly people experience sensorineural hearing loss due to aging.

Nhiều người cao tuổi gặp phải mất thính giác thần kinh do lão hóa.

Not all loud music causes sensorineural hearing loss in young adults.

Không phải tất cả nhạc lớn đều gây mất thính giác thần kinh ở người trẻ.

Is sensorineural hearing loss common among workers in noisy environments?

Mất thính giác thần kinh có phổ biến trong số công nhân ở môi trường ồn ào không?

03

Khác với khiếm thính dẫn truyền, khiếm thính cảm giác thường là vĩnh viễn và không thể điều trị bằng phẫu thuật.

Unlike conductive hearing loss, sensorineural hearing loss is generally permanent and not treatable by surgery.

Ví dụ

Many elderly people experience sensorineural hearing loss in their later years.

Nhiều người cao tuổi gặp phải mất thính giác thần kinh trong những năm cuối đời.

Children do not usually have sensorineural hearing loss at a young age.

Trẻ em thường không mắc chứng mất thính giác thần kinh khi còn nhỏ.

Is sensorineural hearing loss common among veterans from the Vietnam War?

Mất thính giác thần kinh có phổ biến trong số cựu chiến binh từ chiến tranh Việt Nam không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Sensorineural hearing loss cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Sensorineural hearing loss

Không có idiom phù hợp