Bản dịch của từ Sent up trong tiếng Việt

Sent up

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sent up(Idiom)

01

Thăng chức ai đó lên vị trí hoặc địa vị cao hơn.

To elevate someone to a higher position or status.

让某人升官或晋升到更高的职位

Ví dụ
02

Phóng cái gì đó vào trong không khí hoặc không gian

Launching an object into the air or into space.

把某样东西抛向空中或太空中

Ví dụ
03

Gửi ai đó vào nơi thường liên quan đến nhà tù hoặc nghĩa vụ quân sự.

To take someone somewhere, often related to prison or military service.

把某人带到某个地方(通常跟监狱或服兵役有关)

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh