Bản dịch của từ Shaker trong tiếng Việt

Shaker

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shaker (Noun)

ʃˈeikɚ
ʃˈeikəɹ
01

Một thành viên của một giáo phái Mỹ gọi là Shaker (Hay: United Society of Believers in Christ's Second Coming), thành lập từ khoảng năm 1750; họ sống giản dị, chung sống theo cộng đồng có cả nam và nữ nhưng giữ đời sống độc thân (không kết hôn) và thực hành đức tin riêng.

A member of an American religious sect, the United Society of Believers in Christ's Second Coming, established in England c.1750 and living simply in celibate mixed communities.

Ví dụ
02

Một dụng cụ/đồ đựng dùng để trộn các nguyên liệu bằng cách lắc, thường dùng để pha đồ uống (ví dụ pha cocktail, pha sữa lắc) hoặc trộn gia vị.

A container used for mixing ingredients by shaking.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ