Bản dịch của từ Shallow studies trong tiếng Việt
Shallow studies
Phrase

Shallow studies(Phrase)
ʃˈæləʊ stˈʌdɪz
ˈʃæɫoʊ ˈstədiz
01
Cuộc điều tra hoặc nghiên cứu chỉ nông, không đi sâu vào những vấn đề cốt lõi.
Surfacelevel investigation or research that does not explore underlying issues
Ví dụ
02
Những nghiên cứu chỉ mang lại một hiểu biết hời hợt về một chủ đề thay vì một cái nhìn toàn diện.
Studies that provide a superficial understanding of a subject rather than a comprehensive one
Ví dụ
