Bản dịch của từ Shine up to trong tiếng Việt

Shine up to

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shine up to(Idiom)

01

Thường xuyên làm sạch hoặc đánh bóng một vật gì đó để nó trông bắt mắt hơn.

Cleaning or polishing something, usually to make it look better.

擦拭或打磨某物,通常是为了让它看起来更漂亮一些。

Ví dụ
02

Nịnh nọt ai đó để lấy lòng

Sucking up to someone to get special treatment.

为了讨好某人以赢得好感而阿谀奉承。

Ví dụ
03

Cải thiện diện mạo của bản thân theo cách gây ấn tượng mạnh với người khác

Improve your appearance in a way that leaves a strong impression on others.

通过提升外貌让别人留下深刻印象

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh