Bản dịch của từ Shovel trong tiếng Việt

Shovel

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shovel (Verb)

ʃˈʌvl
ʃˈʌvl
01

Dùng xẻng (hoặc vật giống xẻng) để xúc hoặc di chuyển than, đất, tuyết hoặc những vật liệu tương tự.

Move coal earth snow or a similar substance with a shovel.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Shovel (Noun)

ʃˈʌvl
ʃˈʌvl
01

Một dụng cụ giống cái xẻng, có lưỡi rộng và hai bên thường hơi cong lên, dùng để xúc và di chuyển than, đất, tuyết hoặc các vật liệu khác.

A tool resembling a spade with a broad blade and typically upturned sides used for moving coal earth snow or other material.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ