Anh - Việt

Bản dịch của từ Shoveled trong tiếng Việt

shoveled

Verb

shoveled (Verb)

/ʃˈʌvəld/
/ˈʃəvəɫd/
AI

Nghĩa 01 · Đã xúc, hất hoặc dọn vật liệu như đất, tuyết hay than bằng xẻng.

Đã xúc, hất hoặc dọn vật liệu như đất, tuyết hay than bằng xẻng.

Past tense and past participle of “shovel” to move lift or remove material such as earth snow or coal with a shovel

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Đã nhanh chóng đổ, xúc hoặc chuyển một lượng lớn thứ gì đó vào một nơi.

Đã nhanh chóng đổ, xúc hoặc chuyển một lượng lớn thứ gì đó vào một nơi.

Past tense and past participle of “shovel” to put or move something quickly and in large amounts often using a shovel or a similar motion

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh