Anh - Việt

Bản dịch của từ Shovels trong tiếng Việt

shovels

VerbNoun

shovels (Verb)

/ʃˈʌvlz/
/ʃˈʌvlz/
AI

Nghĩa 01 · Dùng xẻng để đào hoặc xúc đất, cát, tuyết...; loại bỏ đất bằng xẻng.

Dùng xẻng để đào hoặc xúc đất, cát, tuyết...; loại bỏ đất bằng xẻng.

Dig or remove earth with a shovel.

Ví dụ
Họ xúc đất để xây dựng trung tâm cộng đồng mới trong thành phố.They shovel dirt to build the new community center in town.
Họ không xúc tuyết trong những tháng hè ở California.They do not shovel snow during the summer months in California.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của shovels (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

shovel

V2

Quá khứ đơn

Past simple

shoveled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

shoveled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

shovels

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

shoveling

shovels (Noun)

/ʃˈʌvlz/
/ʃˈʌvlz/
AI

Nghĩa 01 · Một dụng cụ có lưỡi rộng (có thể có mép hoặc đầu nhọn) gắn với cán, dùng để xúc và chuyển các vật liệu rời như đất, than, sỏi, tuyết hoặc cát.

Một dụng cụ có lưỡi rộng (có thể có mép hoặc đầu nhọn) gắn với cán, dùng để xúc và chuyển các vật liệu rời như đất, than, sỏi, tuyết hoặc cát.

A tool consisting of a broad blade with edges or a point typically attached to a handle used for lifting and moving loose material such as soil coal gravel snow or sand.

Ví dụ
Công nhân đã sử dụng xẻng để dọn tuyết trên đường phố.The workers used shovels to clear the snow from the street.
Nhiều tình nguyện viên đã không mang xẻng cho dự án vườn cộng đồng.Many volunteers did not bring shovels for the community garden project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của shovels (Noun)

SingularPlural

shovel

shovels

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh