Bản dịch của từ Shut down application trong tiếng Việt

Shut down application

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shut down application(Noun)

ʃˈʌt dˈaʊn ˌæplɪkˈeɪʃən
ˈʃət ˈdaʊn ˌæpɫəˈkeɪʃən
01

Hành động tắt một thiết bị hoặc hệ thống

The act of turning off a device or system

Ví dụ
02

Sự đóng cửa của một doanh nghiệp hoặc tổ chức

A closure of a business or organization

Ví dụ
03

Sự ngừng hoạt động hoặc các hoạt động

A cessation of operations or activities

Ví dụ

Shut down application(Verb)

ʃˈʌt dˈaʊn ˌæplɪkˈeɪʃən
ˈʃət ˈdaʊn ˌæpɫəˈkeɪʃən
01

Hành động tắt một thiết bị hoặc hệ thống

To turn off a device or system

Ví dụ
02

Sự đóng cửa của một doanh nghiệp hoặc tổ chức

To cease functioning or operating

Ví dụ
03

Một sự ngừng hoạt động hoặc công việc

To terminate a program or process on a computer

Ví dụ