ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Sile
(bây giờ chủ yếu là phương ngữ) Phần chân hoặc phần dưới của một cặp hoặc xà nhà; đế.
(now chiefly dialectal) The foot or lower part of a couple or rafter; base.
(bây giờ chủ yếu là phương ngữ) Một thanh xà hoặc một cặp xà nhà, thường là một trong một cặp.
(now chiefly dialectal) A roof rafter or couple, usually one of a pair.
(bây giờ chủ yếu là phương ngữ) Một cái cột; trụ cột.
(now chiefly dialectal) A column; pillar.