Bản dịch của từ Sile trong tiếng Việt

Sile

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sile(Noun)

saɪl
saɪl
01

(bây giờ chủ yếu là phương ngữ) Phần chân hoặc phần dưới của một cặp hoặc xà nhà; đế.

(now chiefly dialectal) The foot or lower part of a couple or rafter; base.

Ví dụ
02

(bây giờ chủ yếu là phương ngữ) Một thanh xà hoặc một cặp xà nhà, thường là một trong một cặp.

(now chiefly dialectal) A roof rafter or couple, usually one of a pair.

Ví dụ
03

(bây giờ chủ yếu là phương ngữ) Một cái cột; trụ cột.

(now chiefly dialectal) A column; pillar.

Ví dụ