Bản dịch của từ Simplified code trong tiếng Việt
Simplified code
Noun [U/C]

Simplified code(Noun)
sˈɪmplɪfˌaɪd kˈəʊd
ˈsɪmpɫəˌfaɪd ˈkoʊd
01
Một đoạn mã đã được đơn giản hóa và dễ hiểu hơn để sử dụng.
A code that has been made simpler and easier to understand or use
Ví dụ
Ví dụ
03
Một phiên bản của chương trình đã được loại bỏ những chi tiết không cần thiết.
A version of a program with unnecessary details removed
Ví dụ
