Bản dịch của từ Simplified code trong tiếng Việt

Simplified code

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Simplified code(Noun)

sˈɪmplɪfˌaɪd kˈəʊd
ˈsɪmpɫəˌfaɪd ˈkoʊd
01

Một đoạn mã đã được đơn giản hóa và dễ hiểu hơn để sử dụng.

A code that has been made simpler and easier to understand or use

Ví dụ
02

Một cấu trúc lập trình thực hiện một chức năng cần thiết theo cách đơn giản hơn.

A programming construct that performs a necessary function in a less complex way

Ví dụ
03

Một phiên bản của chương trình đã được loại bỏ những chi tiết không cần thiết.

A version of a program with unnecessary details removed

Ví dụ