Bản dịch của từ Simulated learning trong tiếng Việt
Simulated learning
Noun [U/C]

Simulated learning(Noun)
sˈɪmjʊlˌeɪtɪd lˈɜːnɪŋ
ˈsɪmjəˌɫeɪtɪd ˈɫɝnɪŋ
Ví dụ
02
Một quá trình học tập được mô phỏng hoặc bắt chước qua các môi trường nhân tạo hoặc kiểm soát, thường liên quan đến các hoạt động mô phỏng hoặc nhập vai.
A process of learning that is modeled or mimicked through artificial or controlled environments typically involving simulations or roleplaying activities
Ví dụ
03
Các kết quả học được thông qua việc sử dụng các tình huống mô phỏng thường được áp dụng trong đào tạo chuyên nghiệp.
Learning outcomes achieved through the use of simulated scenarios often used in professional training
Ví dụ
