Bản dịch của từ Single party agreement trong tiếng Việt
Single party agreement
Noun [U/C]

Single party agreement(Noun)
sˈɪŋɡəl pˈɑːti ɐɡrˈiːmənt
ˈsɪŋɡəɫ ˈpɑrti əˈɡrimənt
Ví dụ
02
Một hợp đồng đơn phương chỉ có thể được thi hành bởi một bên.
A unilateral contract that is enforceable only by one party
Ví dụ
03
Một thỏa thuận trong đó chỉ có một bên tham gia vào các nghĩa vụ hợp đồng.
An arrangement where only one party is involved in the contractual obligations
Ví dụ
