Bản dịch của từ Sitting exercises trong tiếng Việt
Sitting exercises
Noun [U/C]

Sitting exercises(Noun)
sˈɪtɪŋ ˈɛksəsˌaɪzɪz
ˈsɪtɪŋ ˈɛksɝˌsaɪzɪz
01
Thường được khuyến nghị cho những người có vấn đề về di chuyển hoặc dùng trong quá trình phục hồi chức năng.
Typically recommended for individuals with mobility issues or for use in rehabilitation
Ví dụ
Ví dụ
03
Các hoạt động thể chất được thực hiện khi ngồi để tăng cường sức mạnh hoặc sự dẻo dai.
Physical activities performed while seated to improve strength or flexibility
Ví dụ
