Bản dịch của từ Skipped regulation trong tiếng Việt

Skipped regulation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Skipped regulation(Noun)

skˈɪpt rˌɛɡjʊlˈeɪʃən
ˈskɪpt ˌrɛɡjəˈɫeɪʃən
01

Một nguyên tắc hoặc quy định được thiết lập trong một lĩnh vực cụ thể thường liên quan đến hành vi hoặc quy trình.

A principle or rule established in a particular area often related to conduct or procedures

Ví dụ
02

Hành động điều tiết hoặc kiểm soát một cái gì đó

The act of regulating or controlling something

Ví dụ
03

Một quy tắc hoặc chỉ thị chính thức được ban hành và thực thi bởi một cơ quan có thẩm quyền.

An official rule or directive made and enforced by an authority

Ví dụ