Bản dịch của từ Skunk bear trong tiếng Việt

Skunk bear

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Skunk bear(Noun)

skˈʌŋk bˈiə
ˈskəŋk ˈbɪr
01

Sự kết hợp giữa các thuật ngữ skunk và bear không thường được sử dụng trong phân loại khoa học.

A combination of the terms skunk and bear not commonly used in scientific classification

Ví dụ
02

Một cái tên thường gọi cho con chồn hôi hoặc những họ hàng gần của nó.

A colloquial name for a skunk or its close relatives

Ví dụ
03

Một thuật ngữ đôi khi được sử dụng để chỉ một loài động vật, cụ thể là con lửng Bắc Mỹ.

A term sometimes used to refer to an animal specifically the North American wolverine

Ví dụ