Bản dịch của từ Skunk bear trong tiếng Việt
Skunk bear
Noun [U/C]

Skunk bear(Noun)
skˈʌŋk bˈiə
ˈskəŋk ˈbɪr
01
Sự kết hợp giữa các thuật ngữ skunk và bear không thường được sử dụng trong phân loại khoa học.
A combination of the terms skunk and bear not commonly used in scientific classification
Ví dụ
02
Một cái tên thường gọi cho con chồn hôi hoặc những họ hàng gần của nó.
A colloquial name for a skunk or its close relatives
Ví dụ
