Bản dịch của từ Wolverine trong tiếng Việt

Wolverine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wolverine(Noun)

wʊlvɚˈin
wˈʊlvəɹin
01

Một loài thú ăn thịt, thân mình chắc, chân ngắn, lông dày màu nâu và đuôi rậm; sống ở vùng băng tundra và rừng phía bắc châu Á và Bắc Mỹ. Thường gọi là hải cẩu chồn hôi (không phải chồn hôi thật sự) trong tiếng Việt phổ thông.

A heavily built shortlegged carnivorous mammal with a long brown coat and a bushy tail native to northern tundra and forests in Eurasia and North America.

一种短腿肉食性哺乳动物,拥有棕色长毛和蓬松尾巴,生活在北方苔原和森林。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Wolverine (Noun)

SingularPlural

Wolverine

Wolverines

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh