Bản dịch của từ Skype trong tiếng Việt

Skype

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Skype(Verb)

skˈaɪp
skˈaɪp
01

(chuyển tiếp, tính toán) Thực hiện (cuộc gọi điện thoại) bằng phần mềm Skype.

(transitive, computing) To make (a telephone call) using Skype software.

Ví dụ
02

(chuyển tiếp, tính toán) Để gửi (tin nhắn hoặc tập tin) bằng Skype.

(transitive, computing) To send (a message or file) with Skype.

Ví dụ
03

(nội động, tính toán) Để liên hệ với (một người) qua Skype.

(transitive, intransitive, computing) To contact (a person) via Skype.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh