Anh - Việt
slacks
Noun
slacks (Noun)
/slˈæks/
/ˈsɫæks/
AI
Ví dụ
Anh ấy mặc quần slacks đến sự kiện xã hội ở Central Park vào thứ Sáu tuần trước.He wore slacks to the social event at Central Park last Friday.
Cô ấy không mang theo quần slacks đến bữa tiệc trang trọng ngày 10 tháng Sáu.She did not bring slacks to the formal dinner on June 10.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
John đã mặc quần slacks đến bữa tiệc văn phòng vào tối thứ Sáu tuần trước.John wore slacks to the office party last Friday night.
Cô ấy không mang theo quần slacks cho sự kiện xã hội trang trọng.She did not bring slacks for the formal social event.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Quần dài rộng thường được mặc thay cho quần soóc hoặc quần jean.
Loosefitting trousers that are usually worn in place of shorts or jeans
Ví dụ
Anh ấy mặc quần slacks trong sự kiện xã hội vào thứ bảy tuần trước.He wore slacks to the social event last Saturday.
Cô ấy không mặc quần slacks vì quy định trang phục rất nghiêm ngặt.She did not wear slacks because the dress code was formal.
Từ tiếng Việt gần nghĩa