Bản dịch của từ Slum trong tiếng Việt

Slum

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Slum(Noun)

sləm
slˈʌm
01

Khu ổ chuột: khu phố đô thị tồi tàn, chật chội và bẩn thỉu, nơi nhiều người nghèo sống trong điều kiện thiếu thốn.

A squalid and overcrowded urban street or district inhabited by very poor people.

贫民区

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Slum (Noun)

SingularPlural

Slum

Slums

Slum(Verb)

sləm
slˈʌm
01

(động từ) Dành thời gian ở khu ổ chuột hoặc ở tầng lớp xã hội thấp hơn mình, thường vì tò mò, để trải nghiệm hoặc để làm từ thiện giúp đỡ; có thể mang sắc thái nhìn/chạm tới như kiểu ‘đi tham quan’ hoặc ‘xuống tận nơi’ để quan sát và giúp đỡ người nghèo.

Spend time at a lower social level than one's own through curiosity or for charitable purposes.

因好奇或慈善目的而去低社会阶层的地方。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ