Bản dịch của từ Snap out of trong tiếng Việt
Snap out of
Idiom

Snap out of(Idiom)
Ví dụ
02
Hồi phục nhanh chóng khỏi trạng thái chán nản hoặc mất tập trung.
To recover quickly from depression or distraction.
为了快速摆脱抑郁或心神不宁的状态。
Ví dụ
Snap out of

Hồi phục nhanh chóng khỏi trạng thái chán nản hoặc mất tập trung.
To recover quickly from depression or distraction.
为了快速摆脱抑郁或心神不宁的状态。