Bản dịch của từ Snapping trong tiếng Việt

Snapping

Verb Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Snapping(Verb)

snˈæpɪŋ
snˈæpɪŋ
01

Phát ra tiếng ngắn, sắc (như tiếng búng, rắc) hoặc đột ngột mất kiểm soát cảm xúc (ví dụ: cáu giận, bật khóc).

To make a short sharp sound or to suddenly become unable to control a strong feeling.

发出短促尖锐的声音或突然失控情绪

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Snapping (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Snap

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Snapped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Snapped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Snaps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Snapping

Snapping(Noun Countable)

snˈæpɪŋ
snˈæpɪŋ
01

Hành động nói nhanh hoặc chuyển động nhanh; một lần bộc phát lời nói ngắn gọn hoặc một cử động chớp nhoáng.

An act of speaking or moving quickly.

迅速的动作或言语

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ