Anh - Việt

Bản dịch của từ Snapping trong tiếng Việt

snapping

Verb

snapping (Verb)

/snˈæpɪŋ/
/snˈæpɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Phát ra tiếng ngắn, sắc (như tiếng búng, rắc) hoặc đột ngột mất kiểm soát cảm xúc (ví dụ: cáu giận, bật khóc).

to make a short sharp sound or to suddenly become unable to control a strong feeling.

Ví dụ
Cô ấy đã mắng mỏ mọi người sau khi nhận được điểm IELTS thấp.She was snapping at everyone after receiving a low IELTS score.
Anh ấy không mắng mỏ bạn học của mình mặc dù cảm thấy bực tức.He is not snapping at his classmates despite feeling frustrated.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của snapping (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

snap

V2

Quá khứ đơn

Past simple

snapped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

snapped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

snaps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

snapping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh