Anh - Việt
sociologists
Noun
sociologists (Noun)
/sˌəʊsɪˈɒlədʒˌɪsts/
/ˌsoʊsiˈɑɫədʒɪsts/
AI
Nghĩa 01
Một người nghiên cứu cấu trúc phát triển và hoạt động của xã hội loài người.
A person who studies the development structure and functioning of human society
Ví dụ
Các nhà xã hội học nghiên cứu bất bình đẳng xã hội ở New York bằng dữ liệu điều tra dân số năm 2020.Sociologists study social inequality in New York using census data from 2020.
Các nhà xã hội học không bỏ qua cơ cấu gia đình khi giải thích tội phạm thanh thiếu niên ở Chicago.Sociologists do not ignore family structure when explaining youth crime in Chicago.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Các nhà xã hội học nghiên cứu cách mạng xã hội thay đổi hành vi thanh thiếu niên ở Hà Nội.Sociologists study how social media changes teenagers' behavior in Hanoi.
Các nhà xã hội học không đồng ý rằng sự giàu có luôn cải thiện niềm tin xã hội.Sociologists do not agree that wealth always improves social trust.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Một nhà nghiên cứu hoặc học giả nghiên cứu các hiện tượng xã hội.
A researcher or academic who investigates social phenomena
Ví dụ
Các nhà xã hội học nghiên cứu bất bình đẳng xã hội ở Brazil cho thảo luận nghiên cứu.Sociologists study social inequality in Brazil for IELTS research discussions.
Các nhà xã hội học không bỏ qua cấu trúc gia đình khi phân tích biến đổi xã hội.Sociologists do not ignore family structures when analyzing social change.
Từ tiếng Việt gần nghĩa