Bản dịch của từ Sod trong tiếng Việt

Sod

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sod(Noun)

sˈɑd
sˈɑd
01

Bề mặt đất có cỏ mọc trên đó; sân cỏ.

The surface of the ground, with the grass growing on it; turf.

Ví dụ
02

Một người khó chịu hoặc đáng ghét.

An unpleasant or obnoxious person.

Ví dụ
03

Một người đàn ông đồng tính.

A homosexual man.

Ví dụ

Dạng danh từ của Sod (Noun)

SingularPlural

Sod

Sods

Sod(Verb)

sˈɑd
sˈɑd
01

Che phủ bằng cỏ hoặc mảnh cỏ.

Cover with sods or pieces of turf.

Ví dụ
02

Được sử dụng để thể hiện sự tức giận hoặc khó chịu của một người đối với ai đó hoặc điều gì đó.

Used to express one's anger or annoyance at someone or something.

Ví dụ

Dạng động từ của Sod (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Sod

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Sodded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Sodded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Sods

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Sodding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ